hô hố

hô hố

Ông ấy cười hô hố khi nghe xong câu chuyện cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiếng cười to, vang, thô lỗ thường thiếu tế nhị: Dùng để miêu tả một kiểu cười lớn tiếng, ồn ào, phát ra từ cổ họng một cách tự nhiên mạnh mẽ, thường thể hiện sự khoái chí, thích thú quá mức hoặc phần thô kệch.
    • tính chất ồn ào, lố lăng: " hố" còn có thể mang nghĩa bóng, chỉ một hành động, lời nói hoặc cách cư xử gây chú ý một cách thô thiển thiếu tinh tế.
  2. Trạng từ:

    • Một cách ồn ào, lố bịch: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức của hành động (thường cười) diễn ra một cách to tiếng thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta nụ cười hố khiến mọi người khó chịu. (Anh ta nụ cười to, ồn ào thô lỗ khiến mọi người khó chịu.)
    • Đừng cái kiểu nói chuyện hố như vậynơi công cộng. (Đừng cái kiểu nói chuyện ồn ào, lố lăng như vậynơi công cộng.)
  • Trạng từ:

    • Ông ấy cười hố khi nghe xong câu chuyện cười. (Ông ấy cười một cách to tiếng vang dội khi nghe xong câu chuyện cười.)
    • Bọn trẻ reo hố khi đội nhà ghi bàn. (Bọn trẻ reo hò một cách ồn ào, náo nhiệt khi đội nhà ghi bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cười hố": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để nhấn mạnh kiểu cười đặc trưng này.

    • Suốt buổi tối, chỉ nghe thấy tiếng anh ấy cười hố. (Suốt buổi tối, chỉ nghe thấy tiếng anh ấy cười to một cách ồn ào.)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ cho những âm thanh hoặc hành vi tương tự tiếng cười to, ồn ào.

    • Chiếc xe máy kêu hố mỗi khi nổ máy. (Chiếc xe máy phát ra tiếng động ồn ào, lọc xọc mỗi khi nổ máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Hềnh hệch (tính từ): Cũng chỉ tiếng cười to kéo dài, nhưng thường mang sắc thái vui vẻ, hồn nhiên hơn thô lỗ.
  • hố hố (từ tượng thanh): Biến thể nhấn mạnh, mô phỏng cụ thể hơn chuỗi âm thanh cười to liên tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Há hốc (miệng): Thường dùng để tả trạng thái mở to miệng ngạc nhiên, nhưng đôi khi cũng liên tưởng đến cười to.
  • Oang oang (trạng từ): Chỉ tính chất âm thanh to, vang, nhưng không nhất thiết gắn với tiếng cười.
Từ trái nghĩa
  • Khúc khích (trạng từ): Cười nhỏ, kìm nén, có vẻ e thẹn hoặc tinh tế.
  • Mỉm cười (động từ): Cười nhẹ, kín đáo, thể hiện sự tế nhị.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cười hố như phá cỗ: Thành ngữ von tiếng cười to, ồn ào giống như tiếng động tại một bữa cỗ linh đình, náo nhiệt.
    • Nghe tin vui, cả nhà cười hố như phá cỗ. (Nghe tin vui, cả nhà cười ầm ĩ, vui vẻ hết cỡ.)